14 Sections
104 Lessons
Lifetime
Expand all sections
Collapse all sections
Chương 1. Introduction (Giới thiệu)
3
1.1
1. Introduction about Lecturer (Giới thiệu về Giảng viên)
1.2
2. Introduction about the Course (Giới thiệu về chương trình Khóa học)
1.3
3. Hướng dẫn trước khi bắt đầu khóa học
Chương 2. Tổng quan về BA
3
2.1
1. BA ở đâu trong Dự án? Vai trò của BA
2.2
2. Lộ trình nghề nghiệp của BA (Business Analyst career path)
2.3
3. Các loại tài liệu BA phải biết (Documentation BA must know)
Chương 3. Elicitation Technique (Kĩ thuật Khơi gợi yêu cầu)
18
3.1
1. Khơi gợi yêu cầu là gì? (What is elicitation?)
3.2
2. Khơi gợi yêu cầu – Lắng nghe (Listen)
3.3
3. Khơi gợi yêu cầu – Quan sát (Observe) – Phần 1
3.4
4. Khơi gợi yêu cầu – Quan sát (Observe) – Phần 2 (Các bước Quan sát)
3.5
5. Khơi gợi yêu cầu – Quan sát (Observe) – Case study thực hành kỹ thuật Quan sát
3.6
6. Khơi gợi yêu cầu – Khảo sát (Survey) – Phần 1
3.7
7. Khơi gợi yêu cầu – Khảo sát (Survey) – Phần 2
3.8
8. Các bước để xây dựng một bản khảo sát hiệu quả
3.9
9. Chia sẻ kinh nghiệm thực tế khi xây dựng khảo sát
3.10
10. Khơi gợi yêu cầu – Phỏng vấn (Interview) – Phần 1
3.11
11. Khơi gợi yêu cầu – Phỏng vấn (Interview) – Phần 2
3.12
12. Research (Nghiên cứu)
3.13
13. Khơi gợi yêu cầu – Brainstorming
3.14
14. Questions (Đặt câu hỏi)
3.15
15. Elicitation: Case study 01 (Khơi gợi yêu cầu: Bài tập tình huống số 1)
3.16
16. Elicitation: Case study 01 – Answer (Chữa bài Case study 01)
3.17
17. Elicitation: Case study 02 – (Khơi gợi yêu cầu: Bài tập tình huống số 2)
3.18
18. Elicitation: Case study 02 – Answer (Chữa bài Case study 02)
Chương 4. FDD vs. Use Case (FDD và Use Case)
9
4.1
1. FDD là gì?
4.2
2. Nguyên tắc chung – 01
4.3
3. Nguyên tắc chung – 02
4.4
4. Nguyên lý MoSCoW – Phần 1
4.5
5. Nguyên lý MoSCoW – Phần 2
4.6
6. Mối liên hệ giữa Nguyên lý MoSCoW và Nguyên tắc chung
4.7
7. Nguyên tắc CRUD
4.8
8. FDD step by step (hướng dẫn làm FDD)
4.9
9. Usecase vs FDD (Usecase, so sánh usecase với FDD)
Chương 5. User Story
4
5.1
1. Introduction about Epic (Giới thiệu về Epic)
5.2
2. Introduction about User story (Giới thiệu về user story)
5.3
3. Practice about User story (Thực hành làm User story)
5.4
4. Practice about User story – Answer (Chữa bài Thực hành làm User story)
Chương 6. Unified Modeling Language (UML) – Use Case Diagram
8
6.1
1. Introduction about UML (Giới thiệu về các loại UML)
6.2
2. Usecase diagram – Quy ước vẽ – Part 1
6.3
3. Usecase diagram – Quy ước vẽ – Part 2
6.4
4. Usecase diagram step by step (Hướng dẫn vẽ usecase diagram)
6.5
5. Practice drawing usecase diagram (Thực hành vẽ usecase diagram)
6.6
6. Usecase diagram – Chữa bài của học viên
6.7
7. Usecase diagram – Ưu nhược điểm
6.8
8. Usecase diagram – Sử dụng khi nào?
Chương 7. Unified Modeling Language (UML) – Activity Diagram
11
7.1
1. Convention about Activity Diagrams (Các quy ước trong biểu đồ hoạt động)
7.2
2. Các quy tắc khi vẽ activity diagram – Quy tắc về hành động
7.3
3. Các quy tắc khi vẽ activity diagram – Quy tắc về điều kiện
7.4
4. Activity Diagram step by step (Các bước vẽ biểu đồ hoạt động) – Phần 1
7.5
5. Activity Diagram step by step (Các bước vẽ biểu đồ hoạt động) – Phần 2
7.6
6. Vẽ biểu đồ hoạt động – Case study 1-2
7.7
7. Vẽ biểu đồ hoạt động – Case study 3
7.8
8. Vẽ biểu đồ hoạt động – Case study 4-5
7.9
9. Activity Diagram – Chữa bài tập của học viên – Phần 1
7.10
10. Activity Diagram – Chữa bài tập của học viên – Phần 2
7.11
11. Activity Diagram – Mô tả biểu đồ hoạt động
Chương 8. Wireframe
20
8.1
1. Wireframe – Khái niệm & Lợi ích
8.2
2. Wireframe – Phân loại – Theo mức độ chi tiết
8.3
3. Wireframe – Phân loại – Theo các cách thức khác
8.4
4. Mockup & Prototype
8.5
5. Component UI – Nhóm nhập liệu (Input Component) – Phần 1
8.6
6. Component UI – Nhóm nhập liệu (Input Component) – Phần 2
8.7
7. Component UI – Nhóm nhập liệu (Input Component) – Phần 3
8.8
8. Component UI – Nhóm lựa chọn (Selection Component)
8.9
9. Component UI – Nhóm điều hướng (Navigation Component)
8.10
10. Component UI – Nhóm Phản hồi & Tương tác (Feedback & Interaction Components) -P1
8.11
11. Component UI – Nhóm Phản hồi & Tương tác (Feedback & Interaction Components) -P2
8.12
12. Component UI – Nhóm hiển thị dữ liệu (Data display Components)
8.13
13. Trạng thái của Component
8.14
14. Component – Loại dữ liệu (Data type) – Phần 1
8.15
15. Component – Loại dữ liệu (Data type) – Phần 2
8.16
16. Wireframe – Công cụ
8.17
17. Wireframe step by step (Các bước vẽ Wireframe)
8.18
18. Practice drawing a wireframe (Thực hành vẽ Wireframe)
8.19
19. Wireframe desciption (Mô tả wireframe)
8.20
20. Wireframe exception description (Mô tả các ngoại lệ ở wireframe)
Chương 9. Summarize Course Content (Tổng kết nội dung khóa học)
1
9.1
1. Summarize about the course content (Tổng kết nội dung Khóa học)
Chương 10. Template Sharing (Chia sẻ template)
4
10.1
1. Traditional SRS Template (Template SRS truyền thống)
10.2
2. User story SRS (SRS viết theo dạng user story)
10.3
3. API and DB documentation template (Template vài liệu API và thiết kế CSDL)
10.4
4. Documentation and Application sharing (Chia sẻ tài liệu và ứng dụng học)
Chương 11. Kiến thức bổ trợ cho ITBA – Lưu ý khi viết tài liệu có đơn vị thời gian
6
11.1
1. Thời gian 1 ngày và 24 giờ
11.2
2. Thời gian 1 tháng và 30 ngày
11.3
3. Thời gian 1 tháng và 1 năm
11.4
4. Thời gian 1 tuần
11.5
5. Thời gian 24 giờ hay 3 ngày làm việc?
11.6
6. Viết tài liệu có yếu tố thời gian – Kết luận
Chương 12. Kiến thức bổ trợ cho ITBA – Ma trận phân quyền (Role – Permission Matrix)
5
12.1
1. Role vs Permission – Vai trò và Quyền
12.2
2. Ví dụ về ma trận phân quyền
12.3
3. Vai trò của Role-Permission Matrix
12.4
4. Các bước xây dựng ma trận phân quyền
12.5
5. Lưu ý khi xây dựng ma trận phân quyền
Chương 13. Kiến thức bổ trợ cho ITBA – Các lỗi An toàn thông tin thường gặp
4
13.1
1. SQL Injection – Ví dụ
13.2
2. SQL Injection – Nguyên nhân & Phòng tránh
13.3
3. Lỗ hổng XSS – Phân loại
13.4
4. Lỗ hổng XSS – Nguyên nhân & Phòng tránh
Chương 14. Kiến thức bổ trợ cho ITBA – Kiến thức về API
8
14.1
1. REST API và CRUD
14.2
2. Request API – Body – 01
14.3
3. Request API – Body – 02
14.4
4. Response API – Body – 01
14.5
5. Response API – Body – 02
14.6
6. Status Code – Mã 200 và Mã 201
14.7
7. Status Code – Mã 404
14.8
8. Status Code – Mã 500
Khóa Học Business Analysis Cơ Bản – BA Thực Chiến Cho Người Mới 2026
Search
This content is protected, please
login
and enroll in the course to view this content!
Trang Chủ
khóa học
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Account
Chào mừng bạn đến với Khóa Học Rẻ! <3
Continue with
Google
Bạn quên mật khẩu?
Ghi nhớ trình duyệt
Bạn chưa có tài khoản?
Đăng ký ngay
Đăng ký tài khoản mới
Continue with
Google
Bạn đã có tài khoản?
Đăng nhập ngay
Modal title
Main Content