15 Sections
45 Lessons
Lifetime
Expand all sections
Collapse all sections
Phần 1: Giới thiệu
3
1.1
Bài 1: Từ vựng: Quốc gia, nghề nghiệp, lời chào
1.2
Bài 2: Ngữ pháp: 입니다, 입니까, 은/는
1.3
Bài 3: Thực hành hội thoại
Phần 2: Trường học
3
2.1
Bài 4: Từ vựng: Nơi chốn, trang thiết bị trường học, đồ vật trong phòng học
2.2
Bài 5: Ngữ pháp: 여기, 거기, 저기, 이것, 그것, 저것, 이/가, 에 있습니다, 이/가 아닙니다.
2.3
Bài 6: Thực hành hội thoại
Phần 3: Sinh hoạt hàng ngày
3
3.1
Bài 7: Từ vựng: Động từ, tính từ, từ vựng liên quan đến sinh hoạt hàng ngày, đại từ nhân xưng
3.2
Bài 8: Ngữ pháp: ㅂ/습니다, 습니까, 을/를, 에서
3.3
Bài 9: Thực hành hội thoại
Phần 4: Ngày và thứ
3
4.1
Bài 10: Từ vựng: Thứ, từ vựng liên quan đến ngày tháng
4.2
Bài 11: Ngữ pháp: Số từ Hán Hàn, 와/과, 에
4.3
Bài 12: Thực hành hội thoại
Phần 5: Công việc trong ngày
3
5.1
Bài 13: Từ vựng: Thời gian, từ chỉ hoạt động hàng ngày
5.2
Bài 14: Ngữ pháp: Số từ thuần Hàn, định từ số, 아/어요, 에 가다, 안
5.3
Bài 15: Thực hành hội thoại
Phần 6: Cuối tuần
3
6.1
Bài 16: Từ vựng: Từ để hỏi, hoạt động cuối tuần
6.2
Bài 17: Ngữ pháp: 았/었, 하고, ㅂ시다
6.3
Bài 18: Thực hành hội thoại
Phần 7: Mua sắm
3
7.1
Bài 19: Từ vựng: danh từ chỉ đơn vị, từ vựng về mua sắm
7.2
Bài 20: Ngữ pháp: Giản lược, 은/는, 고 싶다
7.3
Bài 21: Thực hành hội thoại
Phần 8: Thức ăn
3
8.1
Bài 22: Từ vựng: Thức ăn Hàn Quốc
8.2
Bài 23: Ngữ pháp: 겠 (ý định), 지 않다, 세요
8.3
Bài 24: Thực hành hội thoại
Phần 9: Nhà cửa
3
9.1
Bài 25: Từ vựng: Từ chỉ phương hướng, nhà cửa, đồ gia dụng
9.2
Bài 26: Ngữ pháp: 로 (phương hướng), ㄹ 래요, 도
9.3
Bài 27: Thực hành hội thoại
Phần 10: Gia đình
3
10.1
Bài 28: Từ vựng: Gia đình, nghề nghiệp
10.2
Bài 29: Ngữ pháp: 께서, 시, giản lược ㄹ
10.3
Bài 30: Thực hành hội thoại
Phần 11: Thời tiết
3
11.1
Bài 31: Từ vựng: Mùa, thời tiết, nhiệt độ không khí
11.2
Bài 32: Ngữ pháp: 고, 부터, 까지, ㄹ 거예요
11.3
Bài 33: Thực hành hội thoại
Phần 12: Điện thoại
3
12.1
Bài 34: Từ vựng: Điện thoại, gọi điện thoại
12.2
Bài 35: Ngữ pháp: 에게, 한테, 께, 지만, 려고 하다.
12.3
Bài 36: Thực hành hội thoại
Phần 13: Sinh nhật
3
13.1
Bài 37: Từ vựng: Từ vựng về sinh nhật, quà cáp
13.2
Bài 38: Ngữ pháp: 아/어서, ㄹ 까요, 못
13.3
Bài 39: Thực hành hội thoại
Phần 14: Sở thích
3
14.1
Bài 40: Từ vựng: Môn thể thao, sở thích, tần suất, biểu hiện khả năng
14.2
Bài 41: Ngữ pháp: ㄹ 수 있다, 없다, 는 것
14.3
Bài 42: Thực hành hội thoại
Phần 15: Giao thông
3
15.1
Bài 43: Từ vựng: Phương tiện giao thông, phó từ nghi vấn, từ vựng liên quan đến giao thông
15.2
Bài 44: Ngữ pháp: 에서 까지, 으로, 러 가다
15.3
Bài 45: Thực hành hội thoại
Khóa Học Tiếng Hàn Sơ Cấp – Phát Âm Chuẩn, Ngữ Pháp Vững
Search
This content is protected, please
login
and enroll in the course to view this content!
Trang Chủ
khóa học
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Account
Chào mừng bạn đến với Khóa Học Rẻ! <3
Continue with
Google
Bạn quên mật khẩu?
Ghi nhớ trình duyệt
Bạn chưa có tài khoản?
Đăng ký ngay
Đăng ký tài khoản mới
Continue with
Google
Bạn đã có tài khoản?
Đăng nhập ngay
Modal title
Main Content